|
|
|
|
|
|
|
HOTLINE |
 |
|
| 1) 0913.213.257 |
|
|
|
| 2) 0913.593.555 |
|
|
|
| |
|
Hỗ
trợ trực tuyến |
|
| Hỗ trợ kỹ thuật |
|
|
|
| Tư vấn mua hàng |
|
|
| |
|
|
Hoàng Mobile mở cửa vào tất cả các ngày trong tuần.
Bắt đầu từ:8h30
đến 19h30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lượt truy cập |
 |
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
Nokia Asha 202
|
|
|
|
|
|
 |
Kích thước: 114,8 x 49,8 x 13,9 mm, 91,5 cc
|
|
 |
Trọng lượng: 90 g
|
|
 |
Bảo hành: 12 tháng
|
|
 |
Gồm: Sạc , tai nghe , thẻ 2GB |
|
 |
T́nh trạng: C̣n hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Asha 202 và 203 có thiết kế hoàn toàn giống nhau, tuy nhiên 202 là điện thoại 2 sim, trong khi 203 là mẫu máy phổ thông đơn thuần.
Hai mẫu điện thoại mới của Nokia sử dụng giao diện người dùng S40 trên các thế hiện điện thoại mới của Nokia. Máy có thiết kế dạng thanh và bàn phím truyền thống, sử dụng màn hình 2,4 inch, hỗ trợ cảm ứng.
"Anh em song sinh" 202 và 203 đều sử dụng camera 2.0MP ở mặt lưng. Đặc biệt, Nokia tặng khá nhiều game của hãng EA cho người dùng hai sản phẩm này, cho phép tải miễn phí từ Nokia Market. Máy có giá khoảng 60 euro (khoảng 1,6 triệu đồng).
Ảnh thực tế Nokia Asha 202:
 |
| Asha 202 và 203 thiết kế giống nhau, dạng truyền thống, ngoại trừ màn hình cảm ứng. |
 |
| Mặt lưng với camera 2.0MP và lưới loa khá lớn. |
 |
| Cạnh phải trơn hoàn toàn. |
 |
| Trong khi đó cạnh trái nút khóa màn hình và phím âm lượng. |
 |
| Đỉnh máy gồm chân sạc, cổng microUSB và giắc cắm tai nghe 3,5mm. |
 |
| Tích hợp mạng xã hội. |
| TỔNG QUAN |
Mạng 2G |
GSM 900/1800 - SIM 1 và SIM 2 |
| Công bố |
Năm 2012, tháng hai |
| Tình trạng |
Đã có hàng |
| CƠ THỂ |
Kích thước |
114,8 x 49,8 x 13,9 mm, 91,5 cc |
| Trọng lượng |
90 g |
| HIỂN THỊ |
Loại |
Màn hình TFT màn hình cảm ứng |
| Kích thước |
240 x 320 pixels, 2.4 inches (~ 167 ppi mật độ điểm ảnh) |
| Multitouch |
Không |
| ÂM THANH |
Báo Cáo loại |
Rung, nhạc chuông MP3 |
| Loa |
Vâng |
| Jack cắm 3,5 mm |
Vâng |
| BỘ NHỚ |
Khe cắm thẻ nhớ |
microSD, lên đến 32 GB |
| Danh bạ |
1000 mục, danh bạ hình |
| Lưu trữ cuộc gọi |
20 cuộc gọi đi, 20, 20 cuộc gọi nhỡ |
| Nội bộ |
10 MB, 32 MB ROM, 16 MB RAM |
| DỮ LIỆU |
GPRS |
Class 12 (4 +1 / 3 +2 / 2 +3 / 1 +4 slots), 32 - 48 kbps |
| EDGE |
Class 12 |
| Tốc độ |
Không |
| WLAN |
Không |
| Bluetooth |
Có, v2.1 với EDR |
| USB |
Có, microUSB v2.0 |
| MÁY ẢNH |
Camera |
2 MP, 1600x1200 pixels |
| Video |
Có, 176x144 @ 15fps |
| Camera phụ |
Không |
| CÁC TÍNH NĂNG |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, IM |
| Trình duyệt |
WAP 2.0/xHTML, HTML, Adobe Flash Lite |
| Radio |
Stereo FM radio với RDS, ghi âm FM |
| Trò chơi |
Vâng |
| GPS |
Không |
| Java |
Có, MIDP 2.1 |
| Màu sắc |
Đỏ sẫm, đen, trắng bạc, đen xám, vàng trắng |
| |
- Dual SIM
- SNS hội nhập
- Xem video MP4/H.264/H.263/WMV
- Nghe nhạc MP3/WAV/WMA/eAAC +
- Lịch tổ chức
- Ghi âm giọng nói
- Đoán trước văn bản nhập vào |
| PIN |
|
Pin chuẩn, Li-Ion 1020mAh (BL-5C) |
| Thời gian chờ |
Lên đến 400 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 5 giờ |
| Nghe nhạc |
Lên đến 25 h |
|
|
|
|