|
|
|
|
|
|
|
HOTLINE |
 |
|
| 1) 0913.213.257 |
|
|
|
| 2) 0913.593.555 |
|
|
|
| |
|
Hỗ
trợ trực tuyến |
|
| Hỗ trợ kỹ thuật |
|
|
|
| Tư vấn mua hàng |
|
|
| |
|
|
Hoàng Mobile mở cửa vào tất cả các ngày trong tuần.
Bắt đầu từ:8h30
đến 19h30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lượt truy cập |
 |
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
HTC EVO 3D
|
|
|
|
|
|
 |
Kích thước: 126 x 65 x 12.1 mm
|
|
 |
Trọng lượng: 170 g
|
|
 |
Bảo hành: 12 Tháng
|
|
 |
Pin, sạc, cáp, thẻ nhớ 8GB, tai nghe ...nguyên hộp |
|
 |
T́nh trạng: Liên hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|

Có thiết kế mỏng, EVO 3D tiếp tục kế tiếp dòng EVO , máy sở hữu màn hình rộng 4,3 inch, độ phân giải qHD, màn hình cảm ứng được đánh giá cao về độ chắc chắn và cảm ứng tốt, máy sử dụng giao diện Sense.
EVO 3D sở hữu hai camera 5 Megapixel, cho phép chụp các bức ảnh 3D, máy có đèn flash nằm giữa. Thiết kế của thiết bị này giống LG Optimus 3D ra mắt tại MWC 2011. Người dùng có thể chụp các bức ảnh 2D từ một camera.
 |
| Hai camera phía sau máy. |
Nếu như ở khả năng quay phim 2D, người dùng có thể nâng độ phân giải lên full HD 1080p, thì chuẩn 3D chỉ là HD 720p, chuyển tính năng này thông qua phím gần camera. Mặt trước của máy là camera 1,3 Megapixel, model này còn có giắc cắm tai nghe 3,5 mm.
HTC EVO 3D sở hữu bộ vi xử lý tốc độ 1,2 GHz, bộ nhớ trong 1GB, RAM 1GB, pin dung lượng tới 1.730 mAh, kết nối Wi-Fi, GPS, và các ứng dụng Google Maps đi kèm.

Nguồn tin: sưu tầm
| Thông tin chung |
| Mạng 2G |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G |
HSDPA 900 / 1700 / 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 06 năm 2011 |
| Kích thước |
| Kích thước |
126 x 65 x 12.1 mm |
| Trọng lượng |
170 g |
| Hiển thị |
| Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung S-LCD 3D, 16 triệu màu |
| Kích thước |
540 x 960 pixels, 4.3 inches |
| |
- Cảm ứng đa điểm
- Cảm biến gia tốc tự xoay màn hình
- HTC Sense UI
- Phím điều khiển cảm ứng
- Cảm biến con quay hổi chuyển
- Cảm biến tự tắt màn hình |
| Âm thanh |
| Kiểu chuông |
Báo rung, nhạc chuông MP3, WAV |
| Loa ngoài |
Có |
| |
- Ngõ ra audio 3.5mm
- SRS virtual surround sound (via wired headphones) |
| Bộ nhớ |
| Danh bạ |
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Khả năng lưu không giới hạn |
| Bộ nhớ trong |
1 GB, 1 GB RAM |
| Khe cắm thẻ nhớ |
microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 32GB |
| Truyền dữ liệu |
| GPRS |
Lên đến 114 kbps |
| EDGE |
Lên đến 560 kbps |
| 3G |
HSDPA, 14.4 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps |
| WLAN |
Wi-Fi 802.11 b/g/n, WiMAX 802.16 e, DLNA, Wi-Fi hotspot |
| Bluetooth |
Có, v3.0 với A2DP, EDR |
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
Có, microUSB v2.0 |
| Chụp ảnh |
| Camera chính |
Dual 5 MP, 2560х1920 pixels, autofocus, dual LED flash |
| Đặc điểm |
Stereoscopic photos (2 MP only) & videos; geo-tagging |
| Quay phim |
Có, 1080p@24fps (2D), 720@30fps (3D) |
| Camera phụ |
Có, 1.3 MP |
| Đặc điểm |
| Hệ điều hành |
Android OS, v2.3 (Gingerbread) |
| Bộ xử lý |
1.2 GHz dual-core, Adreno 220 GPU, Qualcomm MSM8660 chipset |
| Tin nhắn |
SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM |
| Trình duyệt |
HTML |
| Radio |
Stereo FM radio với RDS |
| Trò chơi |
Có, |
| Màu sắc |
Đen |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| Định vị toàn cầu |
Có, hỗ trợ A-GPS |
| Java |
Via third party application |
| |
- Chống ồn với mic chuyên dụng
- Tích hợp mạng xã hội
- La bàn số
- Cổng HDMI
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk
- Xem video MP4/DivX/XviD/H.264/H.263/WMV/3GP/3G2
- 720p(2D), 720p(3D)
- Nghe nhạc MP3/WAV/WMA/ACC/eAAC+/OGG/M4A/AMR
- Xem / Chỉnh sủa văn bản
- Lịch tổ chức
- Full Flash 10.2
- Ghi âm / Quay số / Ra lệnh bằng giọng nói
- Nhập liệu đoán trước từ |
| Pin |
| Pin chuẩn |
Li-Ion 1730 mAh |
| Chờ |
Lên đến 355 giờ |
| Đàm thoại |
Lên đến 7 giờ 30 phút |
|
|
|
|