|
|
|
|
|
|
|
HOTLINE |
 |
|
| 1) 0913.213.257 |
|
|
|
| 2) 0913.593.555 |
|
|
|
| |
|
Hỗ
trợ trực tuyến |
|
| Hỗ trợ kỹ thuật |
|
|
|
| Tư vấn mua hàng |
|
|
| |
|
|
Hoàng Mobile mở cửa vào tất cả các ngày trong tuần.
Bắt đầu từ:8h30
đến 19h30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lượt truy cập |
 |
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
HTC Desire S
|
|
|
|
|
|
 |
Kích thước màn h́nh: 3.7inch
|
|
 |
RAM: 768MB
|
|
 |
Hệ điều hành: Android OS, v2.3 (Gingerbread)
|
|
 |
Bộ vi xử lư : Qualcomm Snapdragon QSD8255 (1 GHz)
|
|
 |
Camera: 5Megapixel
|
|
 |
Thời gian đàm thoại: 9.5giờ |
|
 |
T́nh trạng: C̣n hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HTC Desire S đọ dáng cùng Desire phiên bản màu trắng
Điện thoại Desire màu trắng là phiên bản giới hạn được HTC tung ra thị trường nhân dịp Giáng sinh vào cuối năm ngoái. Còn bản Desire S sẽ bán tại thị trường Việt Nam khoảng cuối tháng 4.
 |
| HTC Desire S (bên trái, màu đen) có thiết kế gọn hơn so với bản Desire White. |
 |
| Desire màu trắng có chiều dài (119 mm) nhỉnh hơn một ít so với Desire S (115 mm). Mặt sau Desire S có thêm phần vỏ bằng kim loại theo thiết kế ubibody, còn Desire nắp sau bằng nhựa màu trắng. |
 |
| Nút nguồn và giắc cắm tai nghe trên hai phiên bản ngược chiều với nhau. |
 |
| Micro được đặt cùng phía ở cạnh dưới máy. |
 |
| Cổng USB của Desire White được đặt cạnh dưới máy. Còn Desire S được chuyển qua bên hông máy. |
 |
| Nút điều chỉnh âm lượng trên hai máy được đặt cùng vị trí. |
 |
| Mặt trước của Desire S được tích hợp thêm một webcam VGA. Ngoài ra loa hội thoại cũng làm lớn hơn với các cạnh viền bằng kim loại màu sắng. |
 |
| Các phím vật lý trên bản màu trắng đã được thay bằng nút cảm ứng trên Desire S và loại bỏ viên bi điều khiển. |
 |
| Cả hai máy cùng trang bị camera 5 megapixel auto focus và đèn flash LED. Loa ngoài được đặt phía sau cạnh camera. |
| Thông tin cơ bản |
| Hãng sản xuất |
HTC |
| Mạng |
• GSM900
• GSM850
• GSM1800
• GSM1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
|
| Kiểu dáng |
Kiểu thẳng |
| Màn hình |
| Màn hình |
16M màu S-LCD Touchscreen |
| Kích thước màn hình |
3.7inch |
| Độ phân giải màn hình |
480 x 800pixels |
| Bộ nhớ |
| Bộ vi xử lý |
Qualcomm Snapdragon QSD8255 (1 GHz) |
| RAM |
768MB |
| ROM |
1GB |
| Hệ điều hành |
Android OS, v2.3 (Gingerbread) |
| Danh bạ, tin nhắn |
| Sổ địa chỉ |
Photocall , unlimited entries and fields |
| Nhật ký cuộc gọi |
Practically unlimited |
| Tin nhắn |
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
|
| Nhạc chuông |
| Kiểu chuông |
• MP3
• WAV
|
| Rung |
 |
| Tính năng |
| Số sim |
1 Sim
- |
| Loại thẻ nhớ tích hợp |
• MicroSD
• TransFlash
|
| Đồng bộ hóa dữ liệu |
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
|
| Kiểu kết nối |
• MicroUSB
|
| Camera |
5Megapixel |
| Tính năng |
• Nghe nhạc
• Cài đặt hình nền, nhạc chuông
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
|
| Màu sắc |
| Màu |
• Đen
|
| Pin |
| Pin |
Li-Ion 1450 mAh |
| Thời gian đàm thoại |
9.5giờ |
| Thời gian chờ |
430giờ |
| Khác |
| Trọng lượng |
130g |
| Kích thước |
115 x 59.8 x 11.6 mm |
| Tính năng khác |
- SNS integration
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Stereo FM radio with RDS
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense v3.0 UI
- Touch-sensitive controls |
|
|
|
|